

tằn tiện- Sống với điều kiện vật chất hạn hẹp, phải tiết kiệm từng chút vì thiếu tiền hoặc thiếu thốn.
mit eingeschränkten materiellen Mitteln leben
chật vật- Gặp khó khăn lớn khi đối mặt, xử lý hoặc chấp nhận một việc gì đó; phải vật lộn với điều đó.
„an etwas (schwer) zu kauen haben“