

tiêu hóa- Phân giải thức ăn nhờ các cơ quan tiêu hóa thành những chất mà cơ thể có thể hấp thụ và sử dụng được.
Nahrung mit Hilfe der Verdauungsorgane in solche für den Körper verwertbare Bestandteile zerlegen
tiêu hóa- Tiếp nhận và xử lý về mặt tinh thần hoặc trí óc một sự việc hay một thông tin.
ein Ereignis oder eine Information seelisch und/oder geistig verarbeiten
tiêu hóa- Thực hiện quá trình tiêu hóa.
den Vorgang der Verdauung ausüben