

bẻ gập- bẻ hoặc gập một vật lại thành một nếp gấp rõ, thường là gấp mạnh hoặc gấp sắc.
etwas scharf biegen
gác bỏ- coi một việc là không thể hoặc không còn đáng tính đến nữa, vì thế bỏ qua và không tiếp tục cân nhắc.
etwas vergessen, nicht mehr bei weiteren Überlegungen berücksichtigen