

bảo quản- Làm cho vật, đặc biệt là thực phẩm, giữ được lâu hơn bằng các biện pháp hóa học hoặc kỹ thuật.
insbesondere Lebensmittel mit chemischen oder technischen Mitteln haltbar machen
giữ gìn- Duy trì cơ thể của mình bằng cách chăm sóc để trông trẻ khỏe hoặc ít bị xuống sức.
seinen Körper durch Pflege erhalten
nuôi giữ- Duy trì mô cơ thể và các sinh vật cực nhỏ còn sống trong môi trường nuôi dưỡng.
Körpergewebe und Kleinstlebewesen in Nährböden am Leben erhalten
ngâm giữ- Giữ mô hoặc cơ quan đã chết trong một chất lỏng để bảo quản.
totes Gewebe oder Organe in einer Flüssigkeit aufbewahren
ghi âm- Lưu giữ một bản ghi trên vật mang âm thanh.
eine Aufnahme auf einem Tonträger festhalten