

xông khói- phương pháp bảo quản thực phẩm, đặc biệt là cá và thịt, bằng cách tiếp xúc với khói từ lửa gỗ, thường là gỗ cứng như gỗ sồi, nhằm thay đổi có chủ đích các đặc tính như màu sắc, mùi và vị của thực phẩm
Lebensmittel, besonders Fisch und Fleisch, dem Rauch von Holzfeuern, meist von Harthölzern, besonders Buche, aussetzen und dadurch haltbar machen, wodurch auch Eigenschaften wie Farbe, Geruch und Geschmack der Lebensmittel gezielt verändert werden
xông hương- đốt các loại trầm hương hoặc vật liệu có mùi thơm để giải phóng hương thơm hoặc các chất có tác dụng
Räucherwerk abbrennen, um Duft- oder Wirkstoffe freizusetzen
ngâm amoniac- xử lý gỗ, đặc biệt là gỗ sồi, bằng amoniac để tạo màu tối
Holz, besonders Eiche, mit Ammoniak dunkel beizen