
kiềm chế- Làm cho điều gì đó bớt mạnh, bớt gay gắt hoặc được kiểm soát hơn; kìm lại, hạn chế.
etwas mildern, zügeln
tự kiềm chế- Tự kiểm soát bản thân, biết giữ chừng mực và không để hành vi hoặc lời nói vượt quá giới hạn.
sich beherrschen, zurückhalten