
quỳ sụp- lao mạnh xuống đất hoặc hạ mình, ngồi/quỳ xuống một cách dứt khoát.
mit Schwung zu Boden gehen oder sich niederlassen
dẹp tan
ein Ereignis mit Gewalt beenden oder einen Gegner besiegen
làm suy sụp- khiến ai đó mất chỗ dựa tinh thần, rơi vào trạng thái buồn bã hoặc chán nản sâu sắc.
den Boden unter den Füßen wegziehen, tief deprimieren
viết vội- viết nhanh bằng tay, thường là vài dòng ngắn để ghi lại điều gì đó.
mit schneller Hand schreiben