mặc dù- dùng để mở đầu mệnh đề nhượng bộ, nêu ra một ý trái ngược hoặc phản bác điều đã được nói trước đó; tuy rằng
leitet einen Konzessivsatz ein, der ein Gegenargument gegen das zuvor Gesagte enthält; obwohl
„Die Stadt wollte sich das schöne Dauergrün auf dem geneigten Dach des Park-and-Ride-Hauses, obzwar richtig leuchtend nur im Luftbild zu bewundern, etwas kosten lassen: 6325 Euro Unterhaltsaufwand hätte sie pro Jahr in Kauf genommen.“
Thành phố đã muốn chi tiền để giữ mảng xanh lâu bền đẹp mắt trên mái nghiêng của nhà để xe Park-and-Ride, dù chỉ có thể chiêm ngưỡng nó đúng là rực rỡ qua ảnh chụp trên không: họ đã chấp nhận khoản chi phí bảo dưỡng 6.325 euro mỗi năm.
„Es war eine große Hochzeit, und lustig ging es dabei her, obzwar kein einziger Mann betrunken war.“
Đó là một đám cưới lớn, và không khí rất vui vẻ, mặc dù không có một người đàn ông nào say rượu.