
hay- phân biệt giữa nhiều khả năng
Unterscheidung von mehreren Möglichkeiten
nếu không thì- hậu quả
Konsequenz
phải không- thán từ mang tính tu từ nhấn mạnh, đặt sau; thường nhằm thúc đẩy người đối thoại đồng ý hoặc phản đối điều đã nói
rhetorisch bestärkende Interjektion, nachgestellt; soll den Gesprächspartner meist zu Zustimmung oder Ablehnung des Gesagten bewegen
hoặc- phân biệt giữa nhiều khả năng; các khả năng này cũng có thể xảy ra đồng thời (bao gồm, 'hoặc mang tính bao hàm')
Unterscheidung von mehreren Möglichkeiten; die auch gleichzeitig eintreten können (einschließend, „inklusives Oder“)
hoặc- phân biệt giữa nhiều khả năng; các khả năng này không thể xảy ra đồng thời (loại trừ, 'hoặc mang tính loại trừ')
Unterscheidung von mehreren Möglichkeiten; die nicht gleichzeitig eintreten können (ausschließend, „exklusives Oder“)