
đuổi ra, tống cổ- buộc ai đó/cái gì đó rời khỏi một căn phòng, tòa nhà bằng cách vật lý / ép buộc phải đi một cách thô bạo
jemanden/etwas aus einem Raum, Gebäude physisch entfernen / gewaltsam zum Gehen zwingen
sa thải, đuổi việc- sa thải ai đó (khỏi một công việc)
jemanden (aus einer Arbeitsstelle) entlassen
loại bỏ, gạch bỏ- xóa một đoạn văn bản khỏi thứ gì đó (ví dụ như một cuốn sách, báo cáo, luật)
einen Text aus etwas (beispielsweise einem Buch, Report, Gesetz) entfernen