„Zwischen flachen, nur an einer einzigen Stelle steil und quaiartig ansteigenden Ufern liegt er da, rundum von alten Buchen eingefaßt, deren Zweige, von ihrer eignen Schwere nach unten gezogen, den See mit ihrer Spitze berühren.“
“Nó nằm đó giữa những bờ hồ bằng phẳng, chỉ duy nhất một chỗ dốc đứng và dâng lên như bến tàu, xung quanh được viền bởi những cây sồi già, những cành cây bị kéo xuống bởi sức nặng của chính chúng chạm vào mặt hồ bằng ngọn.”
2
hoàn toàn- một cách trọn vẹn, toàn diện
völlig, voll und ganz
Er war rundum zufrieden.
Anh ấy hoàn toàn hài lòng.
„Genaugenommen machte ihn das rundum glücklich. Er hatte ein ordentliches Einkommen.“
“Nói chính xác thì điều đó khiến anh ta hoàn toàn hạnh phúc. Anh ta có một thu nhập ổn định.”