
đánh- Chuyển động mạnh, dữ dội, nhằm mục đích chạm vào ai đó hoặc thứ gì đó
heftige, starke Bewegung, mit dem Ziel etwas oder jemanden zu treffen
thắng- chiến thắng một người trong một môn thi hoặc một hoạt động
gegen eine Person in einer Disziplin oder Tätigkeit gewinnen
đánh nhau- Đấu tranh chống lại nhau
gegeneinander kämpfen
ăn quân- Loại bỏ một quân cờ của đối phương khỏi bàn cờ
eine gegnerische Spielfigur vom Brett nehmen
đánh (nhịp), hót- phát ra một tín hiệu âm thanh, hát
ein akustisches Signal geben, singen
đánh bông- đánh bông
schaumig rühren
đốn- đốn hạ
fällen
đập- chuyển động theo chu kỳ
periodisch bewegen
gõ- Gõ vào
anschlagen