
mạnh mẽ, cường tráng- được trang bị sức mạnh, mang đậm dấu ấn của sức mạnh, sinh sản
mit Kraft ausgestattet, von Kraft geprägt, zeugend
hiệu suất cao, mạnh- Đạt hiệu suất cao; rất hiệu quả
hohe Leistung erbringend; sehr leistungsfähig
bền vững, chắc chắn- có khả năng chống lại các tác động bên ngoài và tải trọng (nhờ vào kích thước, độ dày hoặc các đặc điểm tương tự)
äußeren Einflüssen, Belastungen standhaltend (aufgrund von Größe, Dicke oder Ähnlichem)
rất, cực kỳ, mãnh liệt- rất, ở mức độ cao; mạnh mẽ
sehr, in hohem Maße; intensiv
giàu, đậm đặc- giàu về các chất nhất định, nội dung
reich an bestimmten Stoffen, Inhalt
hùng mạnh, có ảnh hưởng- Được định hình bởi quyền lực, ảnh hưởng, sinh sản
von Macht, Einfluss geprägt, zeugend
kiên định, vững vàng- có tính cách vững chắc, kiên định, thể hiện một thái độ quyết đoán
einen festen, beständigen Charakter habend, eine entschlossene Haltung aufweisend
dày, to- Có độ dày, chu vi nhất định
von bestimmter Dicke, bestimmtem Umfang
mập mạp, đẫy đà- có vóc dáng mập mạp; mập mạp
von dicker Statur; beleibt
đông đảo, nhiều- Trong/từ số lượng lớn, số lượng
in/von großer Anzahl, Menge
có số lượng- có một số lượng nhất định (người)
eine bestimmte Anzahl (an Personen) aufweisend
giỏi, xuất sắc- Đặc biệt thể hiện thành tích tốt, mang lại; giỏi giang
besonders gute Leistungen zeigend, bringend; tüchtig
nổi bật, ấn tượng- Nổi bật một cách tích cực; xuất sắc, ấn tượng
sich positiv abhebend; hervorragend, beeindruckend
mạnh (động từ)- được đặc trưng trong sự chia động từ (biến tố) bằng cách thay đổi nguyên âm (thay đổi nguyên âm trong gốc từ/căn từ)
in der Konjugation (Flexion) durch Ablaut (Vokalwechsel in Wortstamm/Wortwurzel) gekennzeichnet
mạnh (danh từ giống đực/trung)- ở danh từ giống đực và trung được biểu thị bằng đuôi „-s“/„-es“ trong cách sở hữu số ít
bei Maskulina und Neutra durch die Endung „-s“/„-es“ im Genitiv Singular gekennzeichnet