
lái, điều khiển- điều khiển một phương tiện giao thông hoặc một thiết bị kỹ thuật
ein Fahrzeug oder ein technisches Gerät lenken
chỉ đạo, kiểm soát- Ảnh hưởng đến một quá trình, một hành động đang diễn ra
einen Prozess, eine Handlung anführend beeinflussen
hướng về, nhắm tới- đi theo một hướng nhất định
eine bestimmte Richtung einschlagen
chống lại, đấu tranh- Đấu tranh chống lại điều gì đó
gegen etwas kämpfen
nộp thuế- Nộp thuế
Steuern zahlen