
dẫn- hướng dẫn ai đó đi theo một hướng, ví dụ như đi bên cạnh hoặc thậm chí chạm vào họ và giúp họ tìm đường mà tự họ khó có thể tìm thấy
in eine Richtung geleiten, zum Beispiel, indem man nahe neben jemandem geht oder ihn sogar dabei berührt und ihm hilft einen Weg zu finden, den er sonst schwer hätte zu finden
lãnh đạo- xác định hành động của ai đó hoặc điều gì đó bằng cách đảm nhận vai trò lãnh đạo
das Handeln von jemandem oder etwas bestimmen, indem eine Führungsrolle übernommen wird
cầm- có thứ gì đó bên mình, sử dụng nó hoặc chỉ mang theo
etwas bei sich haben, es handhaben oder lediglich mit sich tragen
dẫn đến- có hệ quả; làm cho điều gì đó phát sinh
die Konsequenz haben; etwas entstehen lassen
có bán- có trong danh mục sản phẩm
im Sortiment haben
dẫn đầu- ở vị trí dẫn đầu trong một cuộc thi đấu
bei einem Wettkampf in Führung liegen