
lồng tiếng- chuyển một bộ phim bằng tiếng nước ngoài sang một ngôn ngữ khác bằng cách thay lời thoại.
einen fremdsprachigen Film in eine andere Sprache übertragen
đồng bộ hóa- bảo đảm rằng các quá trình, đặc biệt về mặt thời gian, được phối hợp và ăn khớp với nhau.
dafür sorgen, dass Abläufe (besonders zeitlich gesehen) aufeinander abgestimmt werden
đồng bộ hóa- làm cho các quá trình kỹ thuật phù hợp, ăn khớp hoặc vận hành cùng nhịp với nhau.
technische Prozesse in Einklang bringen