
dồn, đuổi- làm cho người hoặc động vật di chuyển theo một hướng nhất định
Personen oder Tiere dazu bringen, sich in eine bestimmte Richtung zu bewegen
ra, đâm- tạo ra các phản ứng sinh lý (như nở hoa, v.v., cũng dùng trong y học)
(Blüten und so weiter, auch medizinisch) physiologische Reaktionen hervorbringen
mọc chồi- tạo ra các chồi non
Triebe hervorbringen
trồng, cho mọc mầm- làm cho cây cối đâm chồi nảy lộc
Pflanzen zum Austreiben bringen
trôi, dạt- di chuyển một cách thụ động theo dòng chảy
sich passiv mit der Strömung fortbewegen
cuốn, đẩy- vận chuyển một vật gì đó đang trôi nổi thụ động
etwas passiv Schwimmendes transportieren
làm- từ khác có nghĩa là 'làm'
anderes Wort für tun
dát, gò- dùng búa để tạo hình kim loại tấm (như đồng) thành một hình dạng nhất định
(Blech) in eine bestimmte Form hämmern
làm tình, giao hợp- thực hiện hành vi quan hệ tình dục
den Geschlechtsverkehr ausüben
dẫn động, vận hành- làm cho chuyển động hoặc duy trì chuyển động (trong kỹ thuật)
(Technik) in Bewegung versetzen oder halten