Es [das Papsttum] triumphierte über die Bischöfe und Landeskirchen, es triumphierte über die Ketzer und Häretiker, es triumphierte über Kaiser und Reich; nur an einem Orte triumphierte es nicht, dem wichtigsten, dem allein entscheidenden: in den Herzen der Menschen.
Nó [chế độ giáo hoàng] đã chiến thắng các giám mục và các giáo hội địa phương, đã chiến thắng những kẻ dị giáo và tà giáo, đã chiến thắng hoàng đế và đế chế; chỉ có ở một nơi là nó không chiến thắng, nơi quan trọng nhất, nơi duy nhất có tính quyết định: trong trái tim con người.
2
hân hoan- cảm thấy niềm đắc thắng hoặc vui sướng vì thành công, chiến thắng
Triumph empfinden
Nach dem Sieg des Mitte-Rechts-Lagers bei den Regionalwahlen auf Sizilien triumphiert vor allem Italiens Ex-Ministerpräsident Silvio Berlusconi.
Sau chiến thắng của phe trung hữu trong cuộc bầu cử khu vực ở Sicilia, người hân hoan nhất là cựu Thủ tướng Ý Silvio Berlusconi.
Die Ärzte triumphieren, die IT-Industrie klagt.
Các bác sĩ hân hoan, còn ngành công nghiệp CNTT thì than phiền.