
bắn hạ- làm cho ai đó hoặc con vật ngã gục bằng cách bắn bị thương hoặc bắn chết bằng súng.
durch Verletzen oder Töten mit einer Schusswaffe zu Boden bringen
đánh ngã- làm cho ai đó ngã xuống đất bằng một cú đấm, cú xô hoặc cú đá mạnh.
durch Zufügen eines heftigen (Faust-)Schlages/Stoßes/Trittes zu Boden werfen
tông ngã- làm cho ai đó ngã xuống đất do bị phương tiện giao thông đâm mạnh.
durch Zufügen eines heftigen Stoßes mit einem Fahrzeug zu Boden werfen
bẻ quặp- bẻ phần đầu nhọn nhô ra của đinh, đinh tán hoặc vật tương tự sang một hướng nhất định.
die aus etwas hervorragende Spitze eines Nagels, Niets oder Ähnlichem in eine bestimmte Richtung biegen
đóng viền- đóng bao quanh bằng đinh, đinh tán hoặc vật tương tự để gắn cố định vào một vật khác.
rundherum mit Nägeln, Nieten oder Ähnlichem umgeben (und so an etwas befestigen)