
trơ tráo, vô liêm sỉ- trong hành vi và lời nói có tính khiêu khích và/hoặc hung hăng
im Verhalten und in den Äußerungen provozierend und/oder auch aggressiv
quá, cực kỳ- từ nhấn mạnh, làm nổi bật: vượt quá mức độ thông thường, rất lớn/mãnh liệt; quá mức, vô cùng, rất, quá
verstärkend, betonend, hervorhebend: über ein übliches Maß hinausgehend, sehr groß/intensiv; übermäßig, überaus, sehr, allzu
trắng trợn, không biết xấu hổ- cư xử không phù hợp với chuẩn mực đạo đức và thuần phong mỹ tục của xã hội
sich sittlich und moralisch nicht gesellschaftskonform verhaltend