
chờ đợi- để thời gian trôi qua hoặc không làm gì cho đến khi một trạng thái cụ thể xảy ra
Zeit verstreichen lassen beziehungsweise untätig sein, bis ein bestimmter Zustand eintrifft
bảo trì- bảo dưỡng các thiết bị kỹ thuật và có thể sửa chữa chúng định kỳ
technische Apparate pflegen und eventuell regelmäßig reparieren