

vắng mặt- (tiếp tục) không xuất hiện, kể cả sau một thời điểm nhất định
(auch nach einem gewissen Zeitpunkt weiterhin) nicht auftauchen
biến mất- đột ngột ngừng hoạt động hoặc không còn tồn tại nữa
plötzlich aufhören zu funktionieren, dazusein
bỏ qua- không được đưa vào hoặc không được nói ra
nicht aufgenommen/gesagt werden