
vì, do- chỉ nguyên nhân, lý do
Bezeichnung des Grundes
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; a) sau „wegen“ thông thường là một danh từ ở cách sở hữu (Genitiv); ví dụ: vì đứa trẻ, vì chiến tranh, vì tình trạng thiếu nước, vì thời tiết
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; a) auf wegen folgt normalerweise ein Substantiv mit Genitiv; wegen des Kindes, wegen des Krieges, wegen des Wassermangels, wegen des Wetters
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; d) một danh từ số ít đứng ngay sau „wegen“ (tức không có mạo từ xác định/không xác định và không có tính từ) có thể biến đổi hình thái, nhưng không bắt buộc
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; d) ein auf wegen direkt folgendes Substantiv (also ohne bestimmten/unbestimmten Artikel oder ohne Adjektiv) im Singular kann, aber muss nicht flektiert werden
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; các trường hợp ngoại lệ
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; Ausnahmen
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; c) trong khẩu ngữ, „wegen“ cũng được dùng với cách cho (Dativ), dù cách dùng này thường bị các nhà phê bình ngôn ngữ chỉ trích; ví dụ: vì tôi
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; c) wegen wird umgangssprachlich auch mit Dativ benutzt (was von überwiegend Sprachkritikern wiederkehrend kritisiert wird); wegen mir
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; e) sau „wegen“ phải dùng cách cho (Dativ) khi ở danh từ số nhiều không thể nhận ra cách sở hữu (Genitiv), tức là khi chủ cách và sở hữu cách số nhiều trùng nhau
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; e) auf wegen muss der Dativ folgen, wenn beim Substantiv im Plural der Genitiv nicht erkennbar ist (also Nominativ und Genitiv im Plural identisch sind)
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; e) sau „wegen“ phải dùng cách cho (Dativ) khi ở danh từ số nhiều không thể nhận ra cách sở hữu (Genitiv), ví dụ: vì các vấn đề, vì các thiếu sót, vì các cuộc chiến; nhưng nếu dùng mạo từ hoặc tính từ thì cách ngữ pháp lại được nhận ra và phải dùng cách sở hữu (Genitiv)
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; e) auf wegen muss der Dativ folgen, wenn beim Substantiv im Plural der Genitiv nicht erkennbar ist (also Nominativ und Genitiv im Plural identisch sind); wegen Problemen, wegen Mängeln, wegen Kriegen; aber: wird ein Artikel/Adjektiv benutzt, wird der Kasus wieder erkennbar und der Genitiv muss benutzt werden: wegen der/großer Probleme, wegen der/erheblicher Mängel, wegen der/häufiger Kriege! (siehe b))
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; f) cũng phải dùng cách cho (Dativ) với đại từ bất định ở số ít
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; f) der Dativ muss ebenfalls folgen bei Indefinitpronomen im Singular
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; f) cũng phải dùng cách cho (Dativ) với đại từ bất định ở số ít; ví dụ: vì mọi thứ, vì mỗi người
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; f) der Dativ muss ebenfalls folgen bei Indefinitpronomen im Singular; wegen allem, wegen jedem
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; g) khi sau „wegen“ có những thành phần phụ danh từ chèn vào ở cách sở hữu, thì bắt buộc dùng cách cho (Dativ)
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; g) bei auf wegen folgenden eingeschobenen Substantivattributen im Genitiv ist der Dativ zwingend
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; g) khi sau „wegen“ có những thành phần phụ danh từ chèn vào ở cách sở hữu, thì bắt buộc dùng cách cho (Dativ); ví dụ: vì ngôi nhà đẹp của cha tôi
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; g) bei auf wegen folgenden eingeschobenen Substantivattributen im Genitiv ist der Dativ zwingend; wegen meines Vaters schönem Haus
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; h) trong mệnh đề quan hệ và trước đại từ quan hệ, sau „wegen“ dùng cách cho (Dativ)
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; h) in Relativsätzen und vor Relativpronomen folgt auf wegen der Dativ
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; h) trong mệnh đề quan hệ và trước đại từ quan hệ, sau „wegen“ dùng cách cho (Dativ); ví dụ: người đàn ông mà vì ông ấy…; vì điều đã xảy ra ở đó…; những sự chậm trễ mà vì chúng…
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; h) in Relativsätzen und vor Relativpronomen folgt auf wegen der Dativ; der Mann, wegen dem …; wegen dem, was dort passiert ist, …; Verspätungen, wegen denen …
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; c) trong khẩu ngữ, „wegen“ cũng được dùng với cách cho (Dativ), dù cách dùng này thường bị các nhà phê bình ngôn ngữ chỉ trích; ví dụ: vì đứa trẻ, vì chiến tranh, vì tình trạng thiếu nước, vì thời tiết
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; c) wegen wird umgangssprachlich auch mit Dativ benutzt (was von überwiegend Sprachkritikern wiederkehrend kritisiert wird); wegen dem Kind, wegen dem Krieg, wegen dem Wassermangel, wegen dem Wetter
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; c) trong khẩu ngữ, „wegen“ cũng được dùng với cách cho (Dativ), dù cách dùng này thường bị các nhà phê bình ngôn ngữ chỉ trích
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; c) wegen wird umgangssprachlich auch mit Dativ benutzt (was von überwiegend Sprachkritikern wiederkehrend kritisiert wird)
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; b) với danh từ số nhiều, sau „wegen“ thông thường cũng dùng cách sở hữu (Genitiv); ví dụ: vì những đứa trẻ
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; b) auch bei Substantiven im Plural folgt auf wegen normalerweise der Genitiv; wegen der Kinder
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; b) với danh từ số nhiều, sau „wegen“ thông thường cũng dùng cách sở hữu (Genitiv)
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; b) auch bei Substantiven im Plural folgt auf wegen normalerweise der Genitiv
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; d) một danh từ số ít đứng ngay sau „wegen“ (tức không có mạo từ xác định/không xác định và không có tính từ) có thể biến đổi hình thái, nhưng không bắt buộc; ví dụ: đóng cửa vì sửa chữa, hủy sự kiện vì có tang
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; d) ein auf wegen direkt folgendes Substantiv (also ohne bestimmten/unbestimmten Artikel oder ohne Adjektiv) im Singular kann, aber muss nicht flektiert werden; wegen Umbau/Umbaus geschlossen, wegen Todesfall/Todesfalls Absage der Veranstaltung
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; a) sau „wegen“ thông thường là một danh từ ở cách sở hữu (Genitiv)
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; a) auf wegen folgt normalerweise ein Substantiv mit Genitiv
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì; cách dùng trong ngữ pháp
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf; Gebrauch (Grammatik)
vì- diễn tả nguyên nhân, căn cứ, do cái gì gây ra, theo sự việc nào hoặc xét đến điều gì
auf Grund, verursacht durch, auf Veranlassung von, mit Rücksicht auf
vì- dùng trong các tổ hợp như „vì tôi/anh/bạn/ông ấy/chúng tôi/các bạn/họ“
wegen mir/dir/ihm/uns/euch/ihnen