
liệu- dẫn dắt mệnh đề câu hỏi gián tiếp và mệnh đề phụ diễn đạt sự không chắc chắn, nghi ngờ hoặc tương tự (dưới dạng mệnh đề chủ ngữ, tân ngữ và định ngữ)
leitet indirekte Fragesätze sowie Ungewissheit, Zweifel oder dergleichen ausdrückende Nebensätze ein (in Form von Subjekt-, Objekt- und Attributsätzen)
dù- cũng / ngay cả / thậm chí trong điều kiện, giả thiết rằng... ; cũng / ngay cả / thậm chí trong trường hợp rằng...
auch / selbst / sogar unter der Bedingung, Voraussetzung, dass… ; auch / selbst / sogar für den Fall, dass…
mặc dù- bất chấp thực tế là... ; dù rằng...
ungeachtet der Tatsache, dass… ; wenn auch…
dù... hay- kết nối thường là hai, hiếm khi nhiều hơn hai khả năng, tuy nhiên chúng không quan trọng đối với sự việc chính - theo nghĩa: có thể, có lẽ (rằng) ... hay (rằng), dẫu (rằng) ... dẫu (rằng), dẫu (rằng) ... hay (rằng)
verbindet in der Regel zwei, seltener auch mehr als zwei Möglichkeiten, die für das Hauptgeschehen jedoch belanglos sind – im Sinne von: kann, mag sein (dass) … oder (dass), sei es (dass) … sei es (dass), sei es (dass) … oder (dass)
dù là... hay là- dù đó là... hay là, dẫu là... dẫu là, dẫu là... hay
es gehe, handele sich um … oder um, sei es … sei es, sei es … oder
vì- được gây ra hoặc được thúc đẩy bởi một nguyên nhân, lý do hay hoàn cảnh nào đó; vì, do.
begründet, veranlasst durch
trên- ở vị trí cao hơn vật hoặc nơi được đem ra so sánh; nằm phía trên.
weiter oben (als das Vergleichsobjekt) befindlich
trong lúc- biểu thị rằng một quá trình hay hành động diễn ra đồng thời với một quá trình hay hành động khác.
drückt aus, dass ein Vorgang gleichzeitig zu einem anderen abläuft