coi trọng- đánh giá ai đó hoặc điều gì đó là có giá trị, đáng quý và dành cho họ hoặc nó sự trân trọng cao.
jemanden oder etwas schätzen
„Hier ist am besten, daß Sie selbst Leute, deren Vortrag und Charakter Sie liebgewonnen haben, hören, sich ihnen anvertrauen, sie befragen und bei eignen Aufsätzen und Übungen das Urteil derselben, wie Gold, wertachten.“
“Ở đây tốt nhất là chính ông hãy lắng nghe những người mà ông đã yêu mến bài giảng và tính cách của họ, tin cậy họ, hỏi han họ và khi làm các bài viết và bài tập của riêng mình thì hãy coi trọng phán đoán của họ như vàng.”
„Sansone belog und betrog sie, wertachtete das Leben des Einzelnen kein bisschen und erwartete aber, dass niemand ihn selbst hinterging.“
“Sansone nói dối và lừa gạt bà ta, chẳng hề coi trọng mạng sống của một cá nhân chút nào, nhưng lại mong rằng không ai lừa gạt chính mình.”