

cân đối- Có hình dáng, tỷ lệ hài hòa và đẹp mắt, thường dùng để nói về cơ thể con người; cũng được dùng theo nghĩa chuyển cho âm nhạc, văn chương, kiến trúc và các lĩnh vực tương tự.
mit angenehmen/schönen Formen ausgestattet (oft auf den menschlichen Körper bezogen); auch übertragen angewendet auf Musik, Literatur, Architektur, etc.