
vẽ- tạo ra một hình ảnh đại diện bằng bút, than, phấn hoặc các công cụ tương tự, hoặc bằng các thiết bị đầu vào dựa trên bút (bút cảm ứng), bút ảo hoặc nhấp chuột, chủ yếu thông qua các đường nét và nét vẽ của một cái gì đó hoặc ai đó (một cách nghệ thuật), cuối cùng truyền tải dưới dạng bản vẽ hoặc đồ họa
eine bildliche Darstellung mittels Stift, Kohle, Kreide und Ähnlichem oder mittels stiftbasierter Eingabegeräte (Touchpens), virtuellem Stift beziehungsweise Mausklick vornehmlich in Linien und Strichen von etwas oder jemandem (künstlerisch) anfertigen, welche sich letztlich als Zeichnung oder Grafik vermittelt
miêu tả, khắc họa- mô tả; để cho các nhân vật, tính cách hành động tương tác thông qua các dấu hiệu, phong cách ngôn ngữ, cử chỉ, trong tư thế và nét mặt
schildern; Figuren, Charaktere mittels Zeichen, Sprachstil, Gesten, in Haltung und Miene interagierend handeln lassen
có hoa văn- có một hoa văn tự nhiên nhất định
eine bestimmte natürliche Musterung aufweisen
đánh dấu, ghi dấu- đánh dấu một cái gì đó bằng một hoặc nhiều ký hiệu
etwas mit einem oder mehreren Zeichen versehen
ký tên- ký tên, phê chuẩn
unterzeichnen
biểu lộ, lộ ra- cho thấy tình trạng và cảm giác
Zustand und Befinden zu erkennen geben
ký tên- ký tên; ký tên vào một tài liệu
unterzeichnen; ein Schriftstück unterschreiben
đăng ký mua- ký tên; mua một cái gì đó bằng cách đặt chữ ký của mình
unterzeichnen; etwas durch das Setzen seiner Unterschrift erwerben
thêu dấu, đánh dấu- đánh dấu một cái gì đó bằng một hoặc nhiều ký hiệu; thêu chữ ký tắt, ký hiệu tên của ai đó vào đồ giặt
etwas mit einem oder mehreren Zeichen versehen; jemandes Monogramm, Namenszeichen in die Wäsche sticken
in hằn dấu ấn- đánh dấu một cái gì đó bằng một hoặc nhiều ký hiệu; (có thể nhận ra) định hình, in hằn
etwas mit einem oder mehreren Zeichen versehen; (erkennbar) prägen
ghi danh, đăng ký- ký tên; tự đăng ký vào một cái gì đó bằng cách đặt chữ ký của mình
unterzeichnen; sich durch das Setzen seiner Unterschrift in etwas eintragen