Der Abreißkalender in Vietnam: Mehr als nur Zeit
Lịch bloc ở Việt Nam: Không chỉ là thời gian
This reading was translated and simplified for German learners. The original content belongs to Saigoneer.
Select a word or phrase to look it up, translate it, highlight it, or add a note.
Reading progress
Paragraph 1/9
Read the German first. Reveal the translation below any paragraph when needed.
Vietnamese translation
Tôi chưa bao giờ tự mua một cuốn lịch bloc cho riêng mình. Vì năm nào tôi cũng được tặng một cuốn. Ở Việt Nam, người ta thường mua lịch để làm quà tặng cho người khác.
Vietnamese translation
Lịch bloc đã là một vật dụng quen thuộc trong các gia đình Việt từ hàng thế kỷ nay. Thậm chí có ghi chép rằng triều Nguyễn từng giám sát việc sản xuất lịch mới cho dịp Tết. Việc xé lịch từng ngày quan trọng đến mức trong tiếng lóng có cụm từ "bóc lịch", nghĩa là xé lịch, dùng để chỉ thời gian ngồi tù.
Vietnamese translation
Những năm gần đây, người ta ghi nhận doanh số bán lịch nói chung đang giảm. Nguyên nhân là: mẫu mã lịch mới nhàm chán, người ta thường được tặng lịch quảng cáo, và vì có thể xem giờ giấc, ngày tháng dễ dàng trên điện thoại thông minh, lịch bloc trở nên kém quan trọng hơn. Cả lịch Tết nổi tiếng cũng bị ảnh hưởng bởi sự sụt giảm này.
Vietnamese translation
Khi tặng quà Tết, nhiều người chuộng những món đồ đẹp như giỏ quà. Có thể bày chúng trong nhà, khiến không gian thêm tươi mới. Còn lịch thì chỉ có những bức tranh buồn tẻ, ít khi bị xé.
Vietnamese translation
Lịch bloc có nhiều kích cỡ, phù hợp với mọi ngôi nhà.
Vietnamese translation
Nhưng tôi nghĩ có lẽ chúng ta xem lịch là điều hiển nhiên. Vì chúng còn có những công dụng khác ngoài việc chỉ thời gian. Mẹ tôi thường dùng các tờ lịch để ghi danh sách đi chợ. Gia đình tôi thỉnh thoảng dùng chúng để gói đồ ăn hoặc lót đĩa đựng xương cá trong bữa cơm.
Vietnamese translation
Tờ lịch đó thường được đặt trên bàn ăn để đựng xương hoặc vứt vào thùng rác sau khi đã ghi chú nguệch ngoạc.
Vietnamese translation
Kỷ niệm sống động nhất của tôi về lịch là từ thời thơ ấu. Năm lên năm tuổi, tôi rất thích vẽ và không thể nhịn được việc vẽ bậy khắp nơi, nhất là trên tường. Bố mẹ tôi phải ngăn lại trước khi tôi phá hỏng cả nhà. Thế là họ đưa cho tôi những tờ lịch cũ để vẽ. Từ đó, việc xé một tờ mới khỏi cuốn lịch trở thành một thói quen thú vị.
Vietnamese translation
Lịch bloc có thể sẽ mất đi chức năng chính, nhưng những tờ lịch còn lại và những lợi ích thiết thực của chúng sẽ vẫn là một phần cuộc sống của chúng ta. Dù không quan trọng bằng những món quà Tết khác, chúng có một lợi thế so với quà đắt tiền: Khi Tết qua đi, đồ trang trí được gỡ xuống, bánh kẹo trong giỏ quà đã ăn hết, và chúng ta trở lại cuộc sống bình thường. Nhưng sẽ luôn có một cuốn lịch trên tường, trong hơn 300 ngày, với tất cả những hình ảnh Tết của nó. Như vậy, cả năm trong nhà vẫn vương chút không khí lễ hội.
Reading check
Answer after reading to check whether you understood the main ideas.
Read next

BIGBANG-Konzert in Hanoi: Ausverkauft in zwei Stunden
Das Konzert von BIGBANG in Hanoi war in zwei Stunden ausverkauft. Das zeigt, wie wichtig Live-Unterhaltung für die Wirtschaft in Vietnam ist. Ein Konzert bringt nicht nur Geld durch Tickets, sondern…
Read and learn
Mein Start in Vietnam ohne Netzwerk
Ich kam ohne Netzwerk nach Vietnam. Das war ein Fehler. Moon Yiu lebte sechs Monate in Ho-Chi-Minh-Stadt. Sie lernte: Das ausländische Geschäftsleben in Vietnam ist mehr als nur große Investoren. Es…
Read and learn
Investition in Vietnam: Das Timing ist entscheidend
Ein chinesischer Hersteller wollte zum ersten Mal im Ausland investieren. Er plante eine Produktionsfirma in Vietnam, die zu 100% ihm gehören sollte. Das ist Teil seiner China+1-Strategie. Der…
Read and learnVon Dampfschiffen zu Flusskreuzfahrten in Südostasien
Die ruhigen, historisch aussehenden Flusskreuzfahrtschiffe mit dem Namen Pandaw, die man auf Flüssen in Burma, Vietnam, Kambodscha, Laos und sogar Indien sehen kann, haben eine seltsame Geschichte.…
Read and learn
