Was bedeutet das Wort Expat?
Từ “Expat” nghĩa là gì?
Bài đọc được chuyển ngữ và đơn giản hóa để học tiếng Đức. Nội dung gốc thuộc Saigoneer.
Bôi đen một từ hoặc cụm từ để tra nghĩa, dịch, highlight hoặc thêm ghi chú.
Tiến độ đọc bài
Đoạn 1/15
Đọc tiếng Đức trước. Khi cần, mở bản dịch ngay dưới từng đoạn.
Bản dịch tiếng Việt
Thời gian qua, nhiều người tranh luận về từ Expat. Đây là cách gọi tắt của Expatriate.
Bản dịch tiếng Việt
Trong chương trình SubwayTakes, Misan Harriman nhận xét: “Expat là một từ rất phân biệt chủng tộc.” Theo ông, từ này không được dùng như nhau cho mọi người nhập cư.
Bản dịch tiếng Việt
Mawuna Remarque Koutonin viết trên Silicon Africa: “Người châu Phi là Immigrant. Người Ả Rập là Immigrant. Người châu Á là Immigrant. Nhưng người châu Âu là Expat, vì họ không ở cùng đẳng cấp với các nhóm khác. Họ cao hơn. Immigrant là từ dành cho ‘các chủng tộc thấp kém hơn’.”
Bản dịch tiếng Việt
Cách hiểu ở đây là: “Expat” dành cho người châu Âu da trắng và người phương Tây. Từ này gắn với danh tiếng và đặc quyền. Còn những người khác thì bị gọi là “Immigrant”.
Bản dịch tiếng Việt
Chuyện tương tự cũng xảy ra ở Bali. Ở đó có một câu lạc bộ chạy bộ đến từ Hà Lan, bị cho là phân biệt đối xử với người bản địa. Một bình luận trên Instagram của Al Jazeera viết: “Họ không phải Expat. Họ là Immigrant. Xin đừng gọi người da màu là Immigrant còn người da trắng là Expat.”
Bản dịch tiếng Việt
Fred Wissink chia sẻ trên Vietcetera ở Việt Nam: “Cứ da trắng là tự động bị gọi là Expat. Tôi thấy điều đó không ổn.”
Bản dịch tiếng Việt
Nhưng nói từ Expat phân biệt chủng tộc thì quá đơn giản. Thực tế có nhiều Expat không phải da trắng. Họ tự gọi mình là Expat, hoặc người khác gọi họ như vậy. Nếu mặc định mọi Expat đều da trắng, chúng ta sẽ bỏ quên lịch sử. Chẳng hạn, từng có các Expat Nam Á ở Đông Phi, do người Anh đưa sang làm việc cho bộ máy thuộc địa.
Bản dịch tiếng Việt
Có lẽ không có từ nào tự thân đã phân biệt chủng tộc. Nghĩa của từ tùy thuộc vào ngữ cảnh. Tất nhiên, từ Expat hoàn toàn có thể bị dùng theo kiểu phân biệt. Ví dụ: gọi một người da trắng là Expat còn một người Ả Rập là Immigrant, dù cả hai làm công việc giống nhau và cùng tầng lớp. Nhưng bản thân từ này không có nghĩa cố định. Nghĩa của nó thay đổi theo ngữ cảnh và theo từng quốc gia.
Bản dịch tiếng Việt
Expat là gì?
Bản dịch tiếng Việt
Từ Expat khá rắc rối. Định nghĩa chính thức khác với cách dùng hằng ngày. Việc tự nhận mình là Expat cũng khác với việc bị người khác gọi như vậy. Vậy Expat là ai? Nhóm này ở Việt Nam được hiểu ra sao? Expat, Immigrant và Migrant khác nhau ở điểm nào? Từ điển Cambridge định nghĩa như sau:
Bản dịch tiếng Việt
- Expatriate: “người đang sống bên ngoài đất nước của mình”
- Immigrant: “người đến một nước khác để sống ở đó lâu dài”
- Migrant: “người chuyển sang nước khác hoặc nơi khác, thường để tìm việc làm”
Bản dịch tiếng Việt
Trước hết, Expat và Migrant khác nhau thế nào? Expat luôn vượt qua biên giới quốc gia. Còn Migrant có thể chuyển giữa các nước hoặc trong cùng một nước. Vì vậy “Migrant” là nhóm rộng nhất. Trong nghiên cứu, Expat là một dạng Migrant. Nhưng ngoài đời, nhiều người không xem Expat là một phần của Migrant mà coi là nhóm riêng. Ví dụ, một tác giả trên Việt Nam News viết chữ “Migrant” rồi mở ngoặc chữa lại: “xin lỗi, ‘Expat’, chính là các bạn đấy.”
Bản dịch tiếng Việt
Còn Expat và Immigrant khác nhau ra sao? Người ta thường phân biệt bằng thời gian. Immigrant muốn ở lại mãi mãi. Còn thời gian ở của Expat thì không rõ ràng. Nhưng cả trong đời sống lẫn trong nghiên cứu, nhiều người lại dùng từ này theo nghĩa khác. Expat thường được hiểu là “giới tinh hoa giàu có, học thức cao đến từ các nước giàu”. Mọi người nhập cư khác đều bị gọi là Immigrant. Nhưng cách định nghĩa này cũng chưa chuẩn. Trong cuốn Expatriate: Following a Migration Category, Sarah Kunz cho rằng những người được gọi là Expat thuộc nhiều tầng lớp rất khác nhau. Nghề nghiệp của họ gồm “nhà ngoại giao và giám đốc, nhưng cũng có giáo viên tiếng Anh, tình nguyện viên, giáo viên yoga và thực tập sinh không lương”. Kunz từng làm việc ở Nairobi. Bà kể: “Có người sống xa hoa, có người chật vật kiếm sống, có người phải nhờ gia đình ở quê gửi tiền sang.”
Bản dịch tiếng Việt
Mọi chuyện còn phức tạp hơn, vì ở nhiều ngôn ngữ không hề có từ “Expat”. Tiếng Việt chẳng hạn không có từ tương đương thực sự. Cách gọi gần nhất là “người nước ngoài”, đơn giản chỉ người từ nước khác đến. Hay “người tây”, chỉ người phương Tây. Nhưng tiếng Việt có từ cho người di cư: “người di cư”. Tiếng Hàn cũng không dịch được Expat. Expat ở Hàn Quốc thường được gọi là “oekuk-saram”, cũng chỉ có nghĩa là người nước ngoài. Tiếng Pháp có expatrié hay expatriée, khá giống tiếng Anh. Tiếng Tây Ban Nha có expatriado hay expatriada, nhưng thường mang nghĩa lưu vong, chỉ người bị trục xuất khỏi đất nước mình. Trước thế kỷ 20, “expatriate” trong tiếng Anh cũng mang nghĩa này.
Bản dịch tiếng Việt
Nhưng ngay trong tiếng Anh, từ này cũng không được dùng giống nhau ở khắp nơi. Ở Mỹ chẳng hạn, người ta hiếm khi dùng từ Expat. Có lẽ vì hai lý do: thứ nhất, nước này tự xem mình là “đất nước của người nhập cư”. Thứ hai, ở Mỹ muốn đến rồi ở lại lâu dài khó hơn nhiều. Trong khi ở nhiều nước khác, không ít Expat vẫn làm như vậy.
