Ich muss mal aufs Örtchen.
Tôi phải vào nhà vệ sinh một lát.
„Als ich sie dort hatte, wo ich sie haben wollte, den Kopf ein wenig benebelt und ganz in ihre alten Erinnerungen versunken, machte ich den beiden Schönen ein Zeichen, und sie gingen hinaus, als wollten sie ein Örtchen aufsuchen.“
“Khi tôi đã đưa cô ấy vào đúng trạng thái mình mong muốn, đầu óc hơi chếnh choáng và hoàn toàn chìm trong những ký ức cũ, tôi ra hiệu cho hai người đẹp, và họ đi ra ngoài như thể muốn tìm đến nhà vệ sinh.”