Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Lokus' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lokus
der
[ˈloːkʊs]
Danh từ
Số nhiều: Lokusse
Định nghĩa
1
nhà vệ sinh
- Từ thông tục chỉ nơi dùng để đi vệ sinh; nhà xí, toilet.
für Toilette^([1])
Er liest auf dem
Lokus
immer Zeitung.
Anh ấy lúc nào cũng đọc báo khi ngồi trong nhà vệ sinh.
„Was ist zu tun nach einer solchen Heimkehr? Nur Nebensächliches. Satt essen, gründlich waschen, ausruhen, zum
gehen, eine Zigarette rauchen.“
Từ đồng nghĩa
Abort
Abtritt
Balken
Bedürfnisanstalt
Donnerbalken
Hocker
Häusl
Kabinett
+ 18 more
Lokus
“Sau một cuộc trở về như thế thì phải làm gì? Chỉ toàn những việc lặt vặt. Ăn cho no, rửa ráy thật sạch, nghỉ ngơi, đi vệ sinh, hút một điếu thuốc.”
Danh từ