
hoang vắng- chỉ có rất ít hoặc hoàn toàn không có người ở, có dân cư sinh sống
nur wenig oder gar nicht bewohnt, besiedelt
cằn cỗi- không được sử dụng cho làm vườn, nông nghiệp hoặc không thể sử dụng được
gärtnerisch, landwirtschaftlich ungenutzt, nicht nutzbar
buồn tẻ- thiếu vắng những kích thích hoặc nội dung thú vị
frei von Anregungen oder interessanten Inhalten