

dải băng- dải vải hẹp được dệt hoặc cắt
schmaler gewebter oder geschnittener Stoffstreifen
băng vệ sinh- miếng lót thấm hút dùng trong kỳ kinh nguyệt để thấm máu kinh
eine saugfähige Vorlage, die während der Monatsblutung das Menstruationsblut auffängt
cà vạt- cà vạt
Krawatte
băng đeo tay- dải vải hẹp được dệt hoặc cắt; dùng làm dấu hiệu nhận dạng đeo trên cánh tay
schmaler gewebter oder geschnittener Stoffstreifen; als Kennzeichnung, die am Arm getragen wird
băng bó- dải vải hẹp được dệt hoặc cắt; dùng làm băng quấn quanh bộ phận cơ thể bị thương
schmaler gewebter oder geschnittener Stoffstreifen; als Verband um ein Körperteil mit einer Verletzung
băng đeo- dải vải hẹp được dệt hoặc cắt; dùng làm giá đỡ hoặc để giữ cố định bộ phận cơ thể bị thương
schmaler gewebter oder geschnittener Stoffstreifen; als Stütze oder zum Halten eines verletzten Körperteils