

vũng vỡ đê- Ao nhỏ hoặc vũng nước hình thành khi chỗ khoét sâu bị nước lũ làm ngập do vỡ đê, thường trong lúc triều cường do bão.
kleiner See oder Tümpel, der durch das Fluten einer tiefen Auskolkung aufgrund eines Deichbruchs (während einer Sturmflut) entstanden ist
vũng nước lợ- Vũng nước hoặc ao nhỏ được hình thành từ nước lợ.
Tümpel, der sich aus Brackwasser gebildet hat
nhánh sông cụt- Một nhánh sông bị tách khỏi dòng chính do việc nắn thẳng dòng sông, trong đó nước đứng yên.
ein durch Begradigung des Flusses abgetrennter Arm mit stehendem Wasser
hàng lỗi- Sản phẩm, vật liệu, chi tiết gia công hoặc hàng hóa bị lỗi, chất lượng kém nên bị loại ra.
Produkt, Werkstoff, Werkstück, Ware, das/die fehlerhaft und minderwertig ist und deshalb aussortiert wird
chó tạp- Thường chỉ một con chó; chó lai hoặc chó bị coi thường, chó ghẻ.
zumeist Hund (Canis lupus familiaris), Köter
cách gọi Namibia- Cách dùng hoặc nghĩa của từ này trong tiếng Đức vùng Namibia.
Namibia:
điểm liếm muối- Nơi muối rỉ ra từ đá, được thú hoang hoặc gia súc liếm vì đây là thành phần dinh dưỡng thiết yếu.
Stelle, wo aus Gestein Salz austritt, das, als lebensnotwendiger Bestandteil der Nahrung, von Wild oder Vieh geleckt wird
muối mỏ- Chính thứ muối được mô tả ở nghĩa [3536664].
das unter [1] beschriebene Salz selbst
cách gọi Namibia- Cách dùng hoặc nghĩa của từ này trong tiếng Đức vùng Namibia.
Namibia: