

dược liệu- chất có nguồn gốc sinh học có tác dụng chữa bệnh cho cơ thể
Substanz biologischen Ursprungs, die eine heilende Wirkung auf den Körper hat
ma túy- chất ảnh hưởng rất mạnh đến tâm lý người sử dụng (kích thích, ức chế, gây say)
Stoff, der den Konsumenten psychisch sehr stark beeinflusst (anregt, dämpft, berauscht)
thứ gây nghiện- thứ mà người ta bị phụ thuộc vào, làm cho người ta say mê
etwas, von dem man abhängig ist, das einen berauscht