

nắm bắt- hành động hiểu và nắm được toàn bộ tình hình hoặc bản chất cốt lõi của một vấn đề
das Erfassen einer Gesamtsituation oder das Wesentliche einer Sache begreifen, verstehen
thu thập- việc tìm kiếm hoặc điều tra có mục đích nhằm đăng ký, ghi nhận thông tin
zielgerichtete Suche oder auch Ermittlung zur Registrierung
nhập liệu- hành động đưa dữ liệu vào máy tính
Daten in einen Computer eingeben