

công thức- phương trình chữ, biểu thức dùng để tính toán một đại lượng
Buchstabengleichung, Ausdruck zur Berechnung einer Größe
công thức- chuỗi các ký hiệu để mô tả cấu trúc của một chất
Folge von Symbolen zur Beschreibung des Aufbaus eines Stoffes
công thức, mẫu câu- cách diễn đạt ngôn ngữ cố định, thành ngữ ổn định
verfestigter sprachlicher Ausdruck, feststehende Redewendung
công thức- quy định thực hiện của một hạng mục và phương tiện của hạng mục đó trong môn thể thao đua xe được các hiệp hội quy định, ví dụ như Công thức 1, 2, 3 hoặc V
durch Verbände festgelegte Durchführungsbestimmungen einer Klasse und deren Fahrzeuge im Motorsport, zum Beispiel Formel 1, 2, 3 oder auch V