

xô xát- Sự cãi vã, tranh chấp; bản thân từ này hàm ý rằng trong cuộc tranh cãi có khả năng xảy ra va chạm tay chân, dù không nhất thiết luôn xảy ra.
Streit, Streitigkeiten, wobei das Wort selbst impliziert, dass bei dem Streit Handgreiflichkeiten nicht gänzlich ausgeschlossen sind