

găng tay- Đồ dùng mặc để che phủ và bảo vệ bàn tay cùng các ngón tay, giữ ấm hoặc bảo vệ; được làm từ nhiều loại chất liệu khác nhau như da, len, kim loại, satin và phục vụ cho nhiều mục đích khác nhau, ví dụ như găng tay lao động hoặc găng tay thể thao
Kleidungsstück, das Hand und Finger bedeckt, wärmt oder schützt; aus den verschiedensten Materialien, zum Beispiel Leder, Wolle, Metall, Satin und für die verschiedensten Zwecke, zum Beispiel als Arbeitshandschuhe oder Ballhandschuhe