

ngựa đực- con đực chưa bị thiến của các loài như ngựa, lừa, lạc đà một bướu, lạc đà hai bướu và ngựa vằn; thuật ngữ 'Hengst' (ngựa đực) đôi khi cũng được dùng để chỉ con đực của hươu cao cổ (thay vì dùng từ 'Giraffenbulle')
unverschnittenes männliches Tier bei Pferd, Esel, Dromedar, Kamel und Zebra; auch in Bezug auf Giraffen kommt der Begriff „Hengst“ (Giraffenhengst) gelegentlich vor (anstatt Giraffenbulle)
ngựa đực- con đực thuộc họ Móng guốc lẻ (như ngựa) và họ Lạc đà
männliches Tier aus der Familie der Einhufer und Kamele
trai lực lưỡi- người đàn ông hấp dẫn, có cơ bắp cuồn cuộn
attraktiver, muskulöser Mann