

thợ săn- Người theo đuổi ai đó hoặc điều gì đó
Person, die jemanden oder etwas verfolgt
người đi săn- Người thực hiện cuộc săn bắn
Person, die die Jagd ausübt
lính bộ binh nhẹ- Lính bộ binh săn bắn
Soldat der Jägertruppe
máy bay tiêm kích- Máy bay chiến đấu
Jagdflugzeug