

mật hiệu- Từ dùng làm dấu hiệu nhận biết nhằm phục vụ việc xác định hoặc quy đúng đối tượng, trường hợp hay thông tin.
Wort, das als Kennzeichen mit dem Ziel einer richtigen Zuordnung dient
mật khẩu- Từ chỉ những người có thẩm quyền mới biết, dùng để cho phép truy cập vào một thứ gì đó không mở cho tất cả mọi người.
Wort, das nur berechtigten Personen bekannt ist und Zugang zu etwas ermöglicht, der nicht allen offen stehen soll