Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Knabe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Knabe
der
[ˈknaːbə]
Danh từ
Số nhiều: Knaben
Định nghĩa
1
cậu bé
- trẻ em thuộc giới tính nam
Kind männlichen Geschlechts
An der Klosterschule werden
Knaben
und Mädchen getrennt voneinander unterrichtet.
Tại trường nội trú, các cậu bé và cô bé được dạy học tách biệt nhau.
Từ đồng nghĩa
Bub
Bube
Bursche
Junge
Từ trái nghĩa
Mädchen
Mädel
Từ cụ thể hơn
Chorknabe
Edelknabe
Hirtenknabe
Knäblein
Lehrknabe
Liebesknabe
Lustknabe
Prügelknabe
+ 1 more
Das Bild "
Knabe
in blau" ist ein berühmtes Gemälde von Thomas Gainsborough.
Bức tranh "Cậu bé trong màu xanh" là một tác phẩm nổi tiếng của Thomas Gainsborough.
Danh từ