
bảng đối chiếu- Bảng tra cứu trình bày song song theo cột các từ giống nhau hoặc tương đương, hay các đoạn văn bản có liên hệ với nhau nhưng thực ra nằm ở những vị trí khác nhau trong một hoặc nhiều cuốn sách.
ein in Spalten gegenüberstellendes Verzeichnis gleicher oder vergleichbarer Wörter oder zusammenhängender Texte, die eigentlich an verschiedenen Stellen eines oder mehrerer Bücher stehen
thế nằm thuận- Sự xếp chồng lên nhau của các lớp đá không bị xáo trộn theo cùng một thế nằm, không có gián đoạn hay lệch hướng đáng kể giữa các lớp.
übereinanderliegende Lagerung ungestörter Gesteinsschichten
cỡ 48- Cỡ chữ 48 điểm, tương ứng với 4 cicero trong cách đo chữ in truyền thống.
Schriftgrad von 48 Punkt (4 Cicero)
sự hài hòa- Sự đồng thuận có chủ ý hoặc trên thực tế giữa các bên trong một quan hệ pháp lý; cách hành xử hoặc ý chí cùng hướng tới một mục tiêu chung.
willentliche oder faktische Eintracht unter Beteiligten in einem Rechtsverhältnis; Verhaltensweise oder Wille, nach einem gemeinsamen Ziel zu trachten (oder zu streben)
hòa hợp- Hiện tượng biến đổi hình thức của từ theo lớp danh từ của từ mà nó phụ thuộc hoặc quy chiếu đến.
Beugung von Wörtern nach der Nominalklasse ihres Bezugswortes