

cần cẩu- thiết bị vận hành bằng tay hoặc động cơ, có cần cẩu di động, dùng để nâng và/hoặc di chuyển hàng hóa nặng hoặc cồng kềnh
manuell oder motorisch betriebene, mit einem (beweglichen) Ausleger versehene Vorrichtung, mithilfe derer Lasten oder sperrige Gegenstände gehoben und/oder versetzt werden
bến cần cẩu- khu vực xung quanh thiết bị được mô tả ở [1], đặc biệt là trong một bến cảng
der die unter [1] beschriebene Vorrichtung umgebende Platz, besonders in einem Hafen
người khuân vác- người chuyên mang vác hàng hóa nặng (như đồ đạc, đá hoặc tương tự)
Person, die Lasten (Möbel, Steine oder dergleichen) trägt
vận động viên cử tạ- người tham gia môn thể thao cử tạ
Person, die Schwerathletik betreibt
vòi nước- (KwaZulu-Natal): thiết bị dùng để mở hoặc đóng đường ống nước
(KwaZulu-Natal): Vorrichtung, mithilfe derer eine Wasserleitung geöffnet oder geschlossen wird
vòi rót- thiết bị dùng để cho chất lỏng chảy ra từ bình chứa, đường ống (và hứng vào vật đựng)
Vorrichtung, mithilfe derer man etwas aus einem Behälter, einer Leitung herausfließen lassen (und in einem Gefäß auffangen) kann
van ga- thiết bị dùng để điều chỉnh việc cung cấp khí đốt cho đầu đốt ga
Vorrichtung, mithilfe derer die Gaszufuhr zum Gasbrenner geregelt wird
lực sĩ cử tạ- người tham gia môn thể thao cử tạ; người thi đấu ở nội dung cử tạ trong môn thể thao cử tạ
Person, die Schwerathletik betreibt; Person, die in der Schwerathletik die Disziplin des Gewichthebens ausübt
đồng kran- một loại tiền xu của Ba Tư
persische Münze