

bí danh- từ ngữ do thủ phạm sử dụng để che giấu tên thật của mình
von Tätern als Verschleierung ihres Klarnamens verwendeter Ausdruck
tên mã hóa- tên được tạo ra từ tên thật bằng cách rút gọn hoặc phân bố các chữ cái trong văn bản, nhờ đó ẩn danh hoặc che giấu tên thật ở mức độ nào đó
Name, der aus dem richtigen Namen durch Kürzung oder Buchstabenverteilung im Text entstanden ist und diesen mehr oder weniger anonymisiert, verschleiert
mật danh- tên gọi hoặc từ ngữ ngụy trang được dùng trong việc lập kế hoạch và tiến hành các chiến dịch được giữ bí mật như trong tình báo hoặc quân sự
bei der Planung und Durchführung geheim gehaltener Operationen (Geheimdienst, Militär) verwendeter Deckname oder Deckwort