

văn hóa- Toàn bộ những gì do con người tạo ra và do đó là những phần thiết yếu của thế giới sống của họ
Gesamtheit des vom Menschen Geschaffenen und damit wesentliche Teile seiner Lebenswelt
giống cây trồng, vụ mùa- Sản phẩm từ nông nghiệp
Produkte aus der
nền văn hóa- nền văn hóa của một cộng đồng cụ thể
die Kultur^([1]) einer bestimmten Gemeinschaft
nuôi cấy- quần thể vi khuẩn phát sinh từ sự phân chia liên tục của một vi khuẩn
aus einem Bakterium durch fortwährende Teilung entstehende Population
cây trồng, vật nuôi cấy- Sản phẩm từ nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghệ sinh học
Produkte aus der; Landwirtschaft, [b] Forstwirtschaft, [c] Biotechnik