

cơ động- trình tự di chuyển đã được quy định (và luyện tập) của phương tiện đường thủy, đường không, không gian và mặt đất (đặc biệt là trên tàu)
festgelegter (und einstudierter) Ablauf zur Bewegung von Wasser-, Luft-, Raum- und Landfahrzeugen (insbesondere auf Schiffen)
cuộc tập trận- bài tập chiến tranh
Kriegsübung
thủ thuật, mánh khóe- kỹ xảo, mẹo
Kunstgriff, Kniff
tiết mục nghệ thuật- kỹ thuật biểu diễn nghệ thuật
artistisches Kunststück