

quản lý- hoạt động, quá trình, hoặc phương pháp để giải quyết một tình huống vấn đề hoặc xung đột, hoặc để điều hành một doanh nghiệp
Tätigkeit, Vorgang, Prozess zur Bewältigung einer Problemlage oder Konfliktsituation beziehungsweise zur Leitung eines Unternehmens
ban quản lý- bộ phận hoặc nhóm người được giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động quản lý
Abteilung oder Gruppe von Personen, die mit ^([1]) betraut ist
quản trị- việc quản lý dữ liệu và những thứ tương tự trong kỹ thuật một cách bán tự động
teilweise automatisierte Verwaltung von Daten und dergleichen in der Technik