

chợ- Nơi/địa điểm để buôn bán hàng hóa và dịch vụ
Einrichtung/Ort zum Handel mit Waren und Dienstleistungen
thị trường- Lĩnh vực lưu thông hàng hóa
Sphäre der Warenzirkulation
thị trường- Cung và cầu của một loại hàng hóa nhất định
Angebot und Nachfrage einer bestimmten Klasse von Waren
xã chợ- Thị trấn chợ
Marktgemeinde